Mẫu câu tiếng Trung tiện dụng
Thay một từ vào các mẫu câu này là bạn hỏi được gần như mọi thứ. Một ki-ốt bên bờ Tây Hồ, Hàng Châu. Chỉ cần vài mẫu câu là bạn có thể mua gần như mọi thứ ở đây.
Mẫu câu chính
6 mẫu câu cốt lõi của bài học, kèm các từ cấu thành. Nhấn ▶ để nghe hoặc biểu tượng rùa để nghe chậm.
-
我要这个。
Wǒ yào zhège.
Tôi muốn cái này. (我要…)
- 我Wǒ
- 要yào
- 这个zhège
-
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này giá bao nhiêu? (…多少钱?)
- 这个Zhège
- 多少duōshao
- 钱qián
-
可以用支付宝吗?
Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo ma?
Có dùng Alipay được không? (可以…吗?)
- 可以Kěyǐ
- 用yòng
- 支付宝Zhīfùbǎo
- 吗ma
-
厕所在哪儿?
Cèsuǒ zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu? (…在哪儿?)
-
请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Cho tôi một cốc nước. (请给我…)
- 请Qǐng
- 给gěi
- 我wǒ
- 一yì
- 杯bēi
- 水shuǐ
-
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì? (这是什么?)
- 这Zhè
- 是shì
- 什么shénme
Thêm mẫu câu cho tình huống này
Mọi mẫu câu còn lại trong bài: tổng cộng 6 câu.
-
我想去机场。
Wǒ xiǎng qù jīchǎng.
Tôi muốn đi sân bay. (我想去…)
-
地铁站在哪儿?
Dìtiězhàn zài nǎr?
Ga tàu điện ngầm ở đâu? (…在哪儿?)
-
有没有Wi-Fi?
Yǒu méiyǒu Wi-Fi?
Có Wi-Fi không? (有没有…?)
-
可以刷卡吗?
Kěyǐ shuā kǎ ma?
Có trả bằng thẻ được không? (可以…吗?)
-
我不要辣。
Wǒ bú yào là.
Đừng cho cay nhé. (我不要…)
-
我是游客。
Wǒ shì yóukè.
Tôi là khách du lịch. (我是…)
Bạn sẽ nghe gì và trả lời thế nào
Nhân viên sẽ không nói đúng theo kịch bản của bạn. Đây là những câu họ thường nói trong tình huống này cùng cách trả lời phù hợp.
-
Nhân viên
要买点什么?Yào mǎi diǎn shénme?
Mua gì nào?
Bạn
我要这个。Wǒ yào zhège.
Tôi muốn cái này. (我要…)
-
Nhân viên
好的,扫码还是现金?Hǎo de, sǎo mǎ háishi xiànjīn?
Được, quét mã hay tiền mặt?
Bạn
可以用支付宝吗?Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo ma?
Có dùng Alipay được không? (可以…吗?)
Thực hành tình huống
Một ki-ốt bên bờ Tây Hồ, Hàng Châu. Chỉ cần vài mẫu câu là bạn có thể mua gần như mọi thứ ở đây.
-
Nhân viên
要买点什么?
Yào mǎi diǎn shénme?
Mua gì nào?
-
Bạn
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì? (这是什么?)
Bạn sẽ nói gì?
-
Nhân viên
这是藕粉,杭州特产,二十块一盒。
Zhè shì ǒufěn, Hángzhōu tèchǎn, èrshí kuài yì hé.
Đây là bột củ sen, đặc sản Hàng Châu. 20 tệ một hộp.
-
Bạn
我要这个。
Wǒ yào zhège.
Tôi muốn cái này. (我要…)
Bạn sẽ nói gì?
-
Nhân viên
好的,扫码还是现金?
Hǎo de, sǎo mǎ háishi xiànjīn?
Được, quét mã hay tiền mặt?
-
Bạn
可以用支付宝吗?
Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo ma?
Có dùng Alipay được không? (可以…吗?)
Bạn sẽ nói gì?
-
Nhân viên
可以,扫这里就行。
Kěyǐ, sǎo zhèlǐ jiù xíng.
Được chứ, quét chỗ này là được.
Hoàn thành tình huống. 很好! (Hěn hǎo — rất tốt!)
Mẹo văn hóa
Chỉ tay và nói 这个
Không đọc được thực đơn hay nhãn mác? Chỉ tay và nói 我要这个 (wǒ yào zhège, “cho tôi cái này”). Cách này dùng được ở mọi sạp hàng, quầy và ki-ốt ở Trung Quốc.
Mẫu câu nào dùng để hỏi “Tôi có thể … không?”
Xem đáp án
可以……吗?